Tin Đào tạo

ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2019

 

TỔNG LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG VN

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG ĐOÀN

   CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2019

 

1. Thông tin chung về trường

1.1. Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ trụ sở và địa chỉ trang thông tin điện tử của trường

Trường Đại học Công đoàn là cơ sở đào tạo công lập lâu đời trong hệ thống các trường đại học Việt Nam. Tên quốc tế của trường là Vietnam Trade Union University. Trường được thành lập ngày 15 tháng 5 năm 1946, đến nay đã trải qua hơn 70 năm xây dựng và trưởng thành. Lúc đầu là cơ sở đào tạo, bồi dưỡng cán bộ của hệ thống Công đoàn Việt Nam, từ ngày 19/5/1992 được Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng (nay là Thủ tướng Chính phủ) ra Quyết định đổi tên từ Trường Cao cấp Công đoàn thành Trường Đại học Công đoàn, Nhà trường vừa đào tạo cán bộ công đoàn, vừa đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao (đại học, thạc sĩ, tiến sĩ) cho đất nước. Trường Đại học Công đoàn là trường đại học đa ngành, đa cấp trực thuộc Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam và chịu sự quản lý về chuyên môn của Bộ Giáo dục - Đào tạo.

Hiện nay, trường có 1 chuyên ngành đào tạo tiến sỹ, 5 chuyên ngành đào tạo thạc sĩ, 9 ngành đào tạo trình độ đại học, 7 ngành đào tạo đại học bằng II, 2 ngành đào tạo liên thông từ trung cấp lên đại học, 3 ngành đào tạo liên thông từ cao đẳng lên đại học. Tổng quy mô hệ chính quy và không chính quy hàng năm của Trường là gần 10.000 sinh viên. Trường còn đào tạo ngắn hạn và bồi dưỡng, tập huấn cho hàng nghìn cán bộ Công đoàn các cấp mỗi năm.

Trường Đại học Công đoàn đã thiết lập quan hệ hợp tác với một số học viện, trường đại học của Mỹ, Liên bang Nga, Trung Quốc, cộng đồng châu Âu (EU). Hàng năm, trường còn đào tạo đại học, sau đại học cho Lào và Campuchia.

Sứ mạng của trường Đại học Công đoàn là đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao theo hướng thực hành trong các lĩnh vực an toàn vệ sinh lao động, luật, quản trị nhân lực, quan hệ lao động, quản trị kinh doanh, kế toán, tài chính - ngân hàng, công tác xã hội, xã hội học đáp ứng yêu cầu của sự nghiệp CNH, HĐH đất nước; phát triển năng lực học tập, nghiên cứu khoa học của sinh viên; rèn luyện kỹ năng làm việc và lối sống trong môi trường quốc tế hiện đại.

Trụ sở chính của Trường: Số 169 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội

Địa chỉ trang thông tin điện tử: http://dhcd.edu.vn

1.2. Quy mô đào tạo

Khối ngành/ Nhóm ngành*

Quy mô hiện tại

 

 

NCS

 

Học viên CH

ĐH

CĐSP

TCSP

GD

chính

quy

GD

TX

GD chính quy

GD

TX

GD chính quy

GD

TX

Khối ngành I

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối ngành II

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối ngành III

17

270

5876

41

 

 

 

 

Khối ngành IV

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối ngành V

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối ngành VI

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối ngành VII

 

20

1433

30

 

 

 

 

Tổng (ghi rõ cả số NCS, học viên cao học, SV ĐH, CĐ, TC)

17

290

7309

71

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3. Thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất

1.3.1. Phương thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất:

Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT quốc gia

1.3.2. Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất (nếu lấy từ kết quả của Kỳ thi THPT quốc gia)

Nhóm ngành/ Ngành/ tổ hợp xét tuyểt

Năm tuyển sinh -2

Năm tuyển sinh -1

Chỉ tiêu

Số trúng tuyển

Điểm trúng tuyển

Chỉ tiêu

Số trúng tuyển

Điểm trúng tuyển

Nhóm ngành I

 

 

 

 

 

 

Nhóm ngành II

 

 

 

 

 

 

Nhóm ngành III

- Ngành 1: Luật

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Anh

Tổ hợp 2: Văn, Sử, Địa

Tổ hợp 3: Toán, Anh, Văn

- Ngành 2: Quản trị kinh doanh

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Anh

Tổ hợp 3: Toán, Anh, Văn

- Ngành 3: Tài chính ngân hàng

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Anh

Tổ hợp 3: Toán, Anh, Văn

- Ngành 4: Kế toán

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Anh

Tổ hợp 3: Toán, Anh, Văn

- Ngành 5: Quản trị nhân lực

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Anh

Tổ hợp 3: Toán, Anh, Văn

- Ngành 6: Quan hệ lao động

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Anh

Tổ hợp 3: Toán, Anh, Văn

 

335

 

 

 

265

 

 

 

255

 

 

 

255

 

 

 

190

 

 

 

150

 

 

 

364

 

 

 

305

 

 

 

282

 

 

 

288

 

 

 

217

 

 

 

171

 

 

 

23.75

24.75

23.75

 

20.5

20.5

20.5

 

19.75

19.75

19.75

 

20.75

20.75

20.75

 

20.25

20.25

20.25

 

16.25

16.25

16.25

 

335

 

 

 

265

 

 

 

255

 

 

 

255

 

 

 

190

 

 

 

150

 

 

 

456

 

 

 

346

 

 

 

326

 

 

 

322

 

 

 

239

 

 

 

167

 

 

 

19.50

20.50

19.50

 

18.25

18.25

18.25

 

18.20

18.20

18.20

 

18.80

18.80

18.80

 

18.20

18.20

18.20

 

15.00

15.00

15.00

Nhóm ngành IV

 

 

 

 

 

 

Nhóm ngành V

 

 

 

 

 

 

Nhóm ngành VI

 

 

 

 

 

 

Nhóm ngành VII

- Ngành 1: Xã hội học

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Anh

Tổ hợp 2: Văn, Sử, Địa

Tổ hợp 3: Toán, Anh, Văn

- Ngành 2: Công tác xã hội

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Anh

Tổ hợp 2: Văn, Sử, Địa

Tổ hợp 3: Toán, Anh, Văn

- Ngành 3: Bảo hộ lao động

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Anh

Tổ hợp 3: Toán, Anh, Văn

 

170

 

 

 

170

 

 

 

210

 

189

 

 

 

189

 

 

 

236

 

 

20.5

21.5

20.5

 

21.75

22.75

21.75

 

15.5

15.5

15.5

 

170

 

 

 

170

 

 

 

210

 

270

 

 

 

270

 

 

 

223

 

 

15.25

16.25

15.25

 

17.25

18.25

17.25

 

15.00

15.00

15.00

Tổng

 

 

 

 

 

 

2. Các thông tin của năm tuyển sinh

2.1. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh tham gia kỳ thi THPT Quốc gia năm 2019 và đã tốt nghiệp THPT.

2.2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước

2.3. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia.

 

 

 

 

2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo ngành/nhóm ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo

 

TT

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn

xét tuyển

Chỉ tiêu
(Dự kiến)

I.

Trình độ Đại học:

 

 

2000

1

Luật

7380101

Toán + Lý + Anh (Khối A01)

Văn + Sử + Địa (Khối C00)
Toán + Anh + Văn (Khối D01)

335

2

Quản trị kinh doanh

7340101

Toán + Lý + Hóa (Khối A00)
Toán + Lý + Anh (Khối A01)
Toán + Anh + Văn (Khối D01)

265

3

Tài chính - Ngân hàng

7340201

255

4

Kế toán

7340301

255

5

Quản trị nhân lực

7340404

190

6

Quan hệ lao động

7340408

150

7

Bảo hộ lao động

7850201

Toán + Lý + Hóa (Khối A00)
Toán + Lý + Anh (Khối A01)
Toán + Anh + Văn (Khối D01)

210

8

Xã hội học

7310301

Toán + Lý + Anh (Khối A01)

Văn + Sử + Địa (Khối C00)
Toán + Anh + Văn (Khối D01)

170

9

Công tác xã hội

7760101

170

 

2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

Những thí sinh tham gia thi và có kết quả thi THPT Quốc gia năm 2019 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng của Trường Đại học Công đoàn (Nhà trường sẽ thông báo khi có kết quả thi THPT quốc gia năm 2019).

2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường: mã số trường, mã số ngành, tổ hợp xét tuyển và quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp; các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển...

- Mã số trường: LDA

- Mã số ngành, tổ hợp xét tuyển: như mục 2.4

- Điểm trúng tuyển theo ngành, Điểm chuẩn trúng tuyển theo các tổ hợp môn xét tuyển là như nhau.

2.7. Tổ chức tuyển sinh:

Thời gian; hình thức nhận ĐKXT đợt 1 theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Xét tuyển đợt bổ sung (nếu có): Theo quy định của Trường Đại học Công đoàn (Nhà trường sẽ có thông báo cụ thể trên website http://dhcd.edu.vn)

2.8. Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển Theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

2.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển: Theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

2.10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có): theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ

2.11. Thông tin trực hỗ trợ để giải đáp thắc mắc trong quá trình đăng ký dự thi, đăng ký xét tuyển đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng, tuyển sinh trung cấp nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy năm 2019

Địa chỉ website của trường: http://dhcd.edu.vn

Thông tin trực hỗ trợ để giải đáp thắc mắc:

STT

Họ và tên

Chức danh, chức vụ

Điện thoại

Email

1

Nguyễn Xuân Hòa

Phó, Phụ trách phòng Đào tạo

0903296466

hoanx@dhcd.edu.vn

2

Đinh Văn Trường

Chuyên viên phòng Đào tạo

0988717486

truongdv@dhcd.edu.vn

2.12. Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành):....

Trường Đại học Công đoàn đào tạo theo học chế tín chỉ, sinh viên có điều kiện học đồng thời 02 ngành học và được cấp bằng đại học chính quy sau khi học bổ sung một số môn học để đủ kiến thức quy định đối với ngành học thứ 2

3. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt bổ sung trong năm

Xét tuyển đợt bổ sung (nếu có): Theo quy định của Trường Đại học Công đoàn và được đăng thông tin trên website: http://dhcd.edu.vn  

4. Thông tin về các điều kiện đảm bảo chất lượng chính

4.1.  Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu:

4.1.1. Thống kê diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá:

  - Tổng diện tích đất của trường: 271.466 m2

  - Tổng diện tích sàn xây dựng phục vụ đào tạo, nghiên cứu khoa học của trường:

Hạng mục

Diện tích sàn xây dựng (m2)

1. Hội trường, giảng đường, phòng học các loại, phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên cơ hữu..

24.974,8

2. Thư viện, trung tâm học liệu

2.138

3. Phòng thí nghiệm, phòng thực hành, nhà tập đa năng, xưởng thực tập

4.081

  - Số chỗ ở ký túc xá sinh viên (nếu có): 380 phòng (6-8 chỗ/phòng)

4.1.2. Thống kê các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị

TT

Tên

Các trang thiết bị chính

1

Phòng thực hành: kế toán, tin học, tiếng anh

Máy tính, máy chiếu, âm thanh

2

Phòng tập đa năng: giáo dục thể chất

Các dụng cụ thể chất

4.1.3. Thống kê phòng học

TT

Loại phòng

Số lượng

1

Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ

01

2

Phòng học từ 100 - 200 chỗ

02

3

Phòng học từ 50 - 100 chỗ

65

4

Số phòng học dưới 50 chỗ

05

5

Số phòng học đa phương tiện

07

 

4.1.4. Thống kê về học liệu (sách, tạp chí, kể cả e-book, cơ sở dữ liệu điện tử) trong thư viện

 

4.2 Giảng viên cơ hữu (Có danh sách kèm theo)

4.3. Giảng viên thỉnh giảng (Có danh sách kèm theo)

 

5. Tình hình việc làm (thống kê cho 2 khóa tốt nghiệp gần nhất)

Nhóm ngành

Chỉ tiêu Tuyển sinh

Số SV/HS trúng tuyển nhập học

Số SV/HS  tốt nghiệp

Trong đó số SV/HS tốt nghiệp đã có việc làm sau 12 tháng

ĐH

CĐSP

TCSP

ĐH

CĐSP

TCSP

ĐH

CĐSP

TCSP

ĐH

CĐSP

TCSP

Khối ngành/ Nhóm ngành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối ngành II

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối ngành III

1450

 

 

1368+ 1267

 

 

1207+ 1086

 

 

768 + 728

 

 

Khối ngành IV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối ngành V

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối ngành VI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối ngành VII

550

 

 

427

+ 608

 

 

383 + 484

 

 

242 + 318

 

 

Tổng

2000

 

 

3670

 

 

3160

 

 

2056

 

 

6. Tài chính

-              Tổng nguồn thu hợp pháp/năm của trường: 87.386.000.000 đồng;

-                            Tổng chi phí đào tạo trung bình 1 sinh viên/năm của năm liền trước năm tuyển sinh: 9.700.000 đồng/1 sinh viên/ 1 năm.          

           

                                                                                               Hà Nội, ngày  11  tháng 3 năm 2019

KT. HIỆU TRƯỞNG

          Cán bộ kê khai                                                      PHÓ HIỆU TRƯỞNG

 

              (đã ký)                                                                                   (đã ký)

 

 

                    Đinh Văn Trường                                                           TS. Nguyễn Đức Tĩnh

(ĐT: 0988717486; Email: truongdv@dhcd.edu.vn)                                                   

 

Tin liên quan
Top