TỔNG LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG VN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG ĐOÀN Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 11 tháng 8 năm 2010
ĐIỂM XÉT TUYỂN NĂM 2010
(Đây là điểm tuyển đối với HSPT khu vực 3)
Δ Khu vực = 0,5 điểm Δ Đối tượng = 1,0 điểm
1. Điểm xét tuyển theo khối:
|
STT
|
Khối
|
Điểm
xét tuyển
|
Số lượng đạt
điểm xét tuyển
|
Ghi chú
|
|
1
|
A
|
15,5
|
885
|
|
|
2
|
C
|
17,5
|
466
|
|
|
3
|
D1
|
17,0
|
635
|
|
|
Tổng cộng:
|
1986
|
|
2. Điểm xét tuyển theo ngành:
|
TT
|
Ngành
|
Khối
|
Điểm xét tuyển
|
Số lượng đạt điểm xét tuyển
|
∑ ngành
|
Ghi chú
|
|
1
|
101 - Bảo hộ Lao động
|
A
|
15,5
|
18
|
18
|
502 thí sinh đã trúng tuyển vào trường nhưng không đúng NV1 sẽ được chuyển vào ngành khác
còn chỉ tiêu
|
|
2
|
402 - Quản trị Kinh doanh
|
A
|
15,5
|
160
|
285
|
|
403 - Quản trị Kinh doanh
|
D1
|
17,0
|
125
|
|
3
|
404 - Quản trị nhân lực
|
A
|
15,5
|
39
|
98
|
|
405 - Quản trị nhân lực
|
D1
|
17,0
|
59
|
|
4
|
406 - Kế toán
|
A
|
17,0
|
198
|
356
|
|
407 - Kế toán
|
D1
|
18,0
|
158
|
|
5
|
408 - Tài chính Ngân hàng
|
A
|
17,0
|
162
|
310
|
|
409 - Tài chính Ngân hàng
|
D1
|
17,5
|
148
|
|
6
|
501 - Xã hội học
|
C
|
17,5
|
108
|
109
|
|
503 - Xã hội học
|
D1
|
17,0
|
1
|
|
7
|
502 - Công tác xã hội
|
C
|
18,0
|
156
|
163
|
|
504 - Công tác xã hội
|
D1
|
17,5
|
7
|
|
8
|
505 - Luật
|
C
|
18,0
|
129
|
145
|
|
506 - Luật
|
D1
|
17,0
|
16
|
|
Tổng cộng:
|
1484
|
1484
|
*Ghi chú: Trường Đại học Công đoàn không xét tuyển nguyện vọng 2 (NV2) các ngành.
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH
HIỆU TRƯỞNG
.
(Đã ký)
PGS.TS. Dương Văn Sao